TEST 1 - Part 1: Listening TOEIC 2026

Part 1 bao gồm các câu hỏi miêu tả hình ảnh với nhiều dạng khác nhau. Việc luyện tập thường xuyên với các bức tranh và đoạn mô tả khác nhau sẽ giúp cải thiện kỹ năng và tăng cường sự tự tin khi làm bài thi Toeic.

Question 1 

PART 1 - TEST 1

 

Question 2 

PART 1 - TEST 1

 

Question 3 

PART 1 - TEST 1

 

Question 4 

PART 1 - TEST 1

 

Question 5 

PART 1 - TEST 1

 

Question 6 

PART 1 - TEST 1

Question 1.

Chọn đán án

Question 2.

Chọn đán án

Question 3.

Chọn đán án

Question 4.

Chọn đán án

Question 5.

Chọn đán án

Question 6.

Chọn đán án

Giải thích TEST 1 - Part 1: Listening TOEIC 2026

1.
(A) The woman is carrying a tray of food.
(B) The woman is wearing a jacket.
(C) The woman is tying up her hair.
(D) The woman is removing her hat.

1.
(A) Người phụ nữ đang mang một khay thức ăn.
(B) Người phụ nữ đang mặc áo khoác.
(C) Người phụ nữ đang buộc tóc lên.
(D) Người phụ nữ đang tháo mũ ra.

2.
(A) Some people are standing next to a filing cabinet.
(B) Some people are searching through a desk.
(C) Some people are watching a presentation.
(D) Some people are looking at a book.

2.
(A) Một số người đang đứng cạnh tủ hồ sơ.
(B) Một số người đang lục tìm trong bàn làm việc.
(C) Một số người đang xem một buổi thuyết trình.
(D) Một số người đang nhìn vào một quyển sách.

3.
(A) A woman is holding a phone up to her ear.
(B) A woman is pouring a beverage into a glass.
(C) Some light fixtures are hanging from the ceiling.
(D) Some tiles are being installed in a hallway.

3.
(A) Một người phụ nữ đang áp điện thoại vào tai.
(B) Một người phụ nữ đang rót đồ uống vào ly.
(C) Một số đèn treo đang được treo trên trần nhà.
(D) Một số viên gạch đang được lắp trong hành lang.

4.
(A) A wooden crate is filled with vegetables.
(B) One of the men is putting vegetables into a shopping bag.
(C) A backpack has been set on the ground.
(D) One of the men is reaching into a bucket.

4.
(A) Một thùng gỗ được chất đầy rau củ.
(B) Một trong những người đàn ông đang cho rau củ vào túi mua sắm.
(C) Một chiếc ba lô đã được đặt xuống đất.
(D) Một trong những người đàn ông đang thò tay vào một cái xô.

5.
(A) Painting supplies have been laid out on the floor.
(B) He's laying a brush down on a windowsill.
(C) He's lifting a can of paint by its handle.
(D) Cans of paint have been placed on a step stool.

5.
(A) Dụng cụ sơn đã được bày ra trên sàn.
(B) Anh ấy đang đặt một cây cọ lên bệ cửa sổ.
(C) Anh ấy đang nhấc một lon sơn bằng quai xách.
(D) Các lon sơn đã được đặt trên một chiếc ghế bậc thang.

6.
(A) A path is covered with fallen branches.
(B) A tree is lying across a grassy area.
(C) Some water has pooled on a path.
(D) Some cyclists are riding through a field.

6.
(A) Một lối đi bị phủ đầy cành cây rơi xuống.
(B) Một cái cây đang nằm chắn ngang trên bãi cỏ.
(C) Có nước đọng trên một lối đi.
(D) Một số người đi xe đạp đang chạy qua cánh đồng.

Thiếu câu

zalo-img.png