Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Kế Toán

Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Kế Toán bao gồm các câu hỏi được lấy từ đề thi thực tế kèm bài giải chi tiết giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng và làm quen với đề thi Toeic.

Question 1. JenTel sends -------- to customers with overdue accounts, urging them to pay before interest is applied.

(A) benefits

(B) souvenirs

(C) reminders

(D) favors

 

Question 2. First National Bank charges a fee for certain ---------, such as the transfer of currency overseas.

(A) statements

(B) quarters

(C) transactions

(D) analyses

 

Question 3. The property Bertel Corp. acquired last year is a valuable ------- as it will be profitable once it is developed.

(A) asset

(B) charge

(C) lease

(D) reward

 

Question 4. During training, the supervisor explained the -------- for selling merchandise over the telephone.

(A) relationship

(B) loyalty

(C) recruitment

(D) procedure

 

Question 5. The Web site states that Crystal Construction can provide on-site price ------- for residential work.

(A) estimates

(B) conflicts

(C) donations

(D) creations

 

Question 6. To gain insight into protential employees, interviews often ask them what their greatest -------- has been.

(A) background

(B) operation

(C) accomplishment

(D) effect

 

Question 7. A gradual ---------- in the value of PanAmerican Publishing over the years made investing in its stock worthwhile.

(A) calculation

(B) classification

(C) appearance

(D) enhancement

 

Question 8. Ms. Bueller obtained --------- as a professional photographer by working hard and creating a strong online presence.

(A) description

(B) permission

(C) recognition

(D) communication

 

Question 9. Nobody on the board had an --------- to the expansion proposal, so the project may begin as soon as this summer.

(A) indication

(B) elevation

(C) objection

(D) aspiration

 

Question 10. Factory managers can hire temporary staff workers at their own -------- rather than go through human resources.

(A) observation

(B) resistance

(C) dependence

(D) discretion

 

Xem thêm: Từ vựng Toeic chủ đề Kế Toán

Chọn đáp án đúng

Question 1.

Chọn đán án

Question 2.

Chọn đán án

Question 3.

Chọn đán án

Question 4.

Chọn đán án

Question 5.

Chọn đán án

Question 6.

Chọn đán án

Question 7.

Chọn đán án

Question 8.

Chọn đán án

Question 9.

Chọn đán án

Question 10.

Chọn đán án

Giải thích Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Kế Toán

1. JenTel sends -------- to customers with overdue accounts, urging them to pay before interest is applied.

(A) benefits                           (B) souvenirs

(C) reminders                      (D) favors

JenTel gửi những sự nhắc nhở tới những khách hàng có tài khoản quá hạn thanh toán, yêu cầu họ thanh toán trước khi áp dụng lãi suất.

Chọn (C) có nghĩa là những sự nhắc nhở

Loại trừ: (A) lợi ích

                (B) đồ lưu niệm

                (D) sự ủng hộ

 

2. First National Bank charges a fee for certain 

---------, such as the transfer of currency overseas.

(A) statements                        (B) quarters

(C) transactions                    (D) analyses

Ngân hàng First National tính một khoản phí giao dịch nhất định, chẳng hạn như chuyển tiền ra nước ngoài.

Chọn (C) có nghĩa là sự giao dịch

Loại trừ: (A) tuyên bố

                (B) quý

                (C) phân tích

 

3. The property Bertel Corp. acquired last year is a valuable ------- as it will be profitable once it is developed.

(A) asset                             (B) charge

(C) lease                             (D) reward

Bất động sản mà Bertel Corp. mua lại vào năm ngoái là một tài sản giá trị vì nó sẽ sinh lời một khi nó được phát triển.

Chọn (A) có nghĩa là tài sản

Loại trừ: (B) phí tổn

                (C) thuê

                (D) phần thưởng

 

4. During training, the supervisor explained the -------- for selling merchandise over the telephone.

(A) relationship                    (B) loyalty

(C) recruitment                    (D) procedure

Trong quá trình đào tạo, người giám sát giải thích về thủ tục để bán hàng qua điện thoại.


 

Chọn (D) có nghĩa là thủ tục

Loại trừ: (A) mối quan hệ

                (B) sự trung thành

                (C) tuyển dụng

 

5. The Web site states that Crystal Construction can provide on-site price ------- for residential work.

(A) estimates                           (B) conflicts

(C) donations                           (D) creations

Trang web nói rằng Crystal Construction có thể cung cấp giá ước tính cho công trình nhà ở.


 

Chọn (A) có nghĩa là sự ước tính

Loại trừ: (B) xung đột

                (C) sự đóng góp

                (D) sự sáng tạo

 

6. To gain insight into protential employees, interviews often ask them what their greatest 

-------- has been.

(A) background                         (B) operation

(C) accomplishment                (D) effect

Để có được cái nhìn sâu sắc về nhân viên tiềm năng, các cuộc phỏng vấn thường hỏi họ thành tựu tuyệt vời nhất của họ.

Chọn (C) có nghĩa là thành tựu

Loại trừ: (A) kiến thức

                (B) sự vận hành

                (D) sự tác động

 

7. A gradual ---------- in the value of PanAmerican Publishing over the years made investing in its stock worthwhile.

(A) calculation                 (B) classification

(C) appearance                 (D) enhancement

Sự nâng cao dần dần về giá trị của PanAmerican Publishing trong những năm qua khiến việc đầu tư vào cổ phiếu của nó trở nên đáng giá.

Chọn (D) có nghĩa là sự nâng cao

Loại trừ: (A) sự tính toán

                (B) sự phân loại

                (C) vẻ bề ngoài

 

8. Ms. Bueller obtained --------- as a professional photographer by working hard and creating a strong online presence.

(A) description                   (B) permission

(C) recognition                 (D) communication

Cô Bueller đã đạt được sự công nhận như một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp bằng cách làm việc chăm chỉ và tạo ra sự hiện diện trực tuyến mạnh mẽ.

Chọn (C) có nghĩa là sự công nhận

Loại trừ: (A) sự miêu tả

                (B) sự cho phép

                (D) sự trao đổi

 

9. Nobody on the board had an --------- to the expansion proposal, so the project may begin as soon as this summer.

(A) indication                    (B) elevation

(C) objection                    (D) aspiration

Không ai trong hội đồng có sự phản đối đề xuất mở rộng, vì vậy dự án có thể bắt đầu ngay trong mùa hè này.

Chọn (C) nghĩa là sự phản đối

Loại trừ: (A) sự biểu thị

                (B) sự nâng lên

                (D) khát vọng

 

10.  Factory managers can hire temporary staff workers at their own --------- rather than go through human resources.

(A) observation                    (B) resistance

(C) dependence                     (D) discretion

Các nhà quản lý nhà máy có thể thuê công nhân nhân viên tạm thời dưới sự quan sát của họ hơn là thông qua nhân sự.

Chọn (A) có nghĩa là sự quan sát

Loại trừ: (B) sự chịu được           

                (C) sự phụ thuộc

                (D) sự thận trọng

Thiếu câu

zalo-img.png