Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Hợp Đồng

Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Hợp Đồng bao gồm các câu hỏi được lấy từ đề thi thực tế kèm bài giải chi tiết giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng và làm quen với đề thi Toeic.

Question 1. Ms. Stein’s professionalism and excellent performance have contributed to her positive ………… among clients.

(A) characteristic

(B) selection

(C) expectation

(D) reputation

 

Question 2. Anyone interested in becoming a ……….. in the upcoming Drummondville Cooking Challenge can register online.

(A) symbol

(B) reference

(C) specialist

(D) contestant

 

Question 3. The Impreda Gazette, a daily newspaper, does not have wide …………., so many people read the articles online.

(A) exclusion

(B) inspiration

(C) transportation

(D) distribution

 

Question 4. When reserving her ticket, Ms. Lucas made a special ………… to the airline for a vegetarian in-flight meal.

(A) claim

(B) problem

(C) request

(D) policy

 

Question 5. The deadline for the …………. of applications for the position of regional director at Hall Advertising is October 5.

(A) motivation

(B) satisfaction

(C) promotion

(D) submission

 

Question 6. Students who need help completing the final …………… may consult Profession Oldman for clarification and advice at any time.

(A) commitment

(B) assignment

(C) appointment

(D) incident

 

Question 7. The machinery is currently operating at full …………. and could malfunction if it is programmed to produce more.

(A) defect

(B) report

(C) capacity

(D) addition

 

Question 8. A ………….. of housing in Abiline led City Council to approve the new residential development.

(A) portion

(B) separation

(C) shortage

(D) prediction

 

Question 9. Shelby Corp and Entemann Associates hired a professional ………….. to develop a solution for their ongoing dispute.

(A) debater

(B) negotiator

(C) supplier

(D) patron

 

Question 10. Local environmental groups have written a ………… to stop the construction of a dam along the Wahatchee River.

(A) contribution

(B) memorial

(C) preference

(D) petition

 

Xem thêm: Từ vựng Toeic chủ đề Hợp Đồng

Chọn đáp án đúng

Question 1.

Chọn đán án

Question 2.

Chọn đán án

Question 3.

Chọn đán án

Question 4.

Chọn đán án

Question 5.

Chọn đán án

Question 6.

Chọn đán án

Question 7.

Chọn đán án

Question 8.

Chọn đán án

Question 9.

Chọn đán án

Question 10.

Chọn đán án

Giải thích Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Hợp Đồng

1. Ms. Stein’s professionalism and excellent performance have contributed to her positive ………… among clients.

(A) characteristic                      (B) selection

(C) expectation                         (D) reputation

Sự chuyên nghiệp và hiệu suất xuất sắc của cô Stein đã góp phần tạo nên sự tích cực cho danh tiếng của cô trong các khách hàng.

Chọn (D) có nghĩa là danh tiếng

Loại trừ: (A) đặc điểm

                (B) lựa chọn

                (C) sự mong chờ

 

2. Anyone interested in becoming a ……….. in the upcoming Drummondville Cooking Challenge can register online.

(A) symbol                               (B) reference

(C) specialist                            (D) contestant

Bất cứ ai quan tâm đến việc trở thành một thí sinh trong Thử thách nấu ăn Drummondville sắp tới có thể đăng ký trực tuyến.

Chọn (D) có nghĩa là người dự thi

Loại trừ: (A) biểu tượng

                (B) tham khảo

                (C) chuyên gia

 

3. The Impreda Gazette, a daily newspaper, does not have wide …………., so many people read the articles online.

(A) exclusion                         (B) inspiration

(C) transportation                  (D) distribution

Impreda Gazette, một tờ nhật báo, không được phân phối rộng rãi, nên rất nhiều người phải đọc báo này trên mạng.

Chọn (D) có nghĩa là sửa đổi,xem lại

Loại trừ: (A) loại trừ

                (B) nguồn cảm hứng

                (C) vận chuyển

 

4. When reserving her ticket, Ms. Lucas made a special ………… to the airline for a vegetarian in-flight meal.

(A) claim                           (B) problem

(C) request                       (D) policy

Khi đặt vé, cô Lucas đã đặc biệt yêu cầu hãng hàng không một bữa ăn chay trên chuyến bay.


 

Chọn (C) có nghĩa là yêu cầu và nó kết hợp với từ phía trước thành một cụm từ (make a request).

Loại trừ: (A) yêu cầu

                (B) vấn đề

                (D) chính sách

 

5. The deadline for the …………. of applications for the position of regional director at Hall Advertising is October 5.

(A) motivation                    (B) satisfaction

(C) promotion                    (D) submission

Hạn nộp sự đề xuất để ứng tuyển vị trí giám đốc khu vực tại Quảng Cáo Hội Trường là ngày 05/10.

Chọn (D) có nghĩa là việc nộp

Loại trừ: (A) động lực

                (B) sự hài lòng

                (C) khuyến mãi

 

6. Students who need help completing the final …………… may consult Profession Oldman for clarification and advice at any time.

(A) commitment                  (B) assignment

(C) appointment                   (D) incident

Những sinh viên cần giúp đỡ để hoàn thành nhiệm vụ cuối cùng có thể tham khảo ý kiến của Giáo sư Oldman để được giải thích và tư vấn bất cứ lúc nào.

Chọn (B) có nghĩa là nhiệm vụ

Loại trừ: (A) cam kết

                (C) cuộc hẹn

                (D) sự cố

 

7. The machinery is currently operating at full …………. and could malfunction if it is programmed to produce more.

(A) defect                                 (B) report

(C) capacity                              (D) addition

Máy móc hiện đang hoạt động hết công suất và có thể hỏng nếu nó được lập trình để sản xuất nhiều hơn.

Chọn (C) có nghĩa là sức chứa, công suất

Loại trừ: (A) lỗi

                (B) báo cáo

                (D) bổ sung

 

8. A ………….. of housing in Abiline led City Council to approve the new residential development.

(A) portion                       (B) separation

(C) shortage                    (D) prediction

Sự thiếu hụt nhà ở tại Abilene đã khiến Hội đồng Thành phố phê duyệt sự phát triển khu dân cư mới.

Chọn (C) có nghĩa là thiếu hụt

Loại trừ: (A) phần

                (B) riêng biệt

                (D) dự đoán

 

9. Shelby Corp and Entemann Associates hired a professional ………….. to develop a solution for their ongoing dispute.

(A) debater                              (B) negotiator

(C) supplier                             (D) patron

Shelby Corp và Entemann Associates đã thuê một chuyên gia đàm phán để phát triển một giải pháp cho tranh chấp đang diễn ra của họ.

Chọn (B) nghĩa là người đàm phán

Loại trừ: (A) người tranh luận

                (C) nhà cung cấp

                (D) người bảo trợ

 

10. Local environmental groups have written a ………… to stop the construction of a dam along the Wahatchee River.

(A) contribution                         (B) memorial

(C) preference                            (D) petition

Các nhóm môi trường địa phương đã viết thư thỉnh cầu để dừng việc xây dựng một con đập dọc theo sông Wahatchee.

Chọn (D) có nghĩa là thỉnh cầu, yêu cầu

Loại trừ: (A) đóng góp

                (B) đài tưởng niệm

                (C) sở thích

 

Thiếu câu

zalo-img.png