Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Đầu Tư

Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Đầu Tư bao gồm các câu hỏi được lấy từ đề thi thực tế kèm bài giải chi tiết giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng và làm quen với đề thi Toeic.

Question 1. The value of HRS Bank’s stock decreased by a ------- amount the day after it reported poor quarterly results.

(A) vague

(B) substantial

(C) selective

(D) frequent

 

Question 2. After months of ------- effort, Ms. Parker was able to set up her first online business.

(A) tender

(B) diligent

(C) remote

(D) capable

 

Question 3. Mr. Jensen thought his job as a filing clerk was ------- and decided to look for more fulfilling work.

(A) mundane

(B) confident

(C) sensational

(D) duplicate

 

Question 4. Out of all the applicants, Mr. Nolan was the ------- candidate for the job.

(A) rewarding

(B) exhibited

(C) comparable

(D) preferred

 

Question 5. Residents complained that the national park’s ------- regulations prevented them from enjoying the area.

(A) rigorous

(B) cooperative

(C) productive

(D) durable

 

Question 6. Customers who fail to pay their bill on time will be subject to a fine for the ------- payment.

(A) financial

(B) late

(C) reasonable

(D) recent

 

Question 7. HL Laboratories’ research is ------- as it may lead to the development of important new medications.

(A) possible

(B) revolving

(C) promising

(D) preliminary

 

Question 8. Certain commodity crops, including sugar, are highly ------- to weather conditions like prolonged drought.

(A) coherent

(B) applicable

(C) sensitive

(D) mature

 

Question 9. FGP Group’s sales for the first quarter exceeded the expectations of analysts when it broke all ------- records.

(A) imminent

(B) conclusive

(C) massive

(D) previous

 

Question 10. Although the food served at El Sefior is quite good, it is far too ------- for the neighborhood it is in.

(A) indirect

(B) excessive

(C) overpriced

(D) liberal

 

Xem thêm: Từ vựng Toeic chủ đề Đầu Tư

Chọn đáp án đúng

Question 1.

Chọn đán án

Question 2.

Chọn đán án

Question 3.

Chọn đán án

Question 4.

Chọn đán án

Question 5.

Chọn đán án

Question 6.

Chọn đán án

Question 7.

Chọn đán án

Question 8.

Chọn đán án

Question 9.

Chọn đán án

Question 10.

Chọn đán án

Giải thích Bài tập từ vựng Toeic chủ đề Đầu Tư

1. The value of HRS Bank’s stock decreased by a ------- amount the day after it reported poor quarterly results.

(A) vague                               (B) substantial

(C) selective                           (D) frequent

Giá trị cổ phiếu của Ngân hàng HRS đã giảm một lượng đáng kể vào ngày sau khi ngân hàng này báo cáo kết quả kinh doanh kém hiệu quả hàng quý.

Chọn (B) có nghĩa là đáng kể

Loại trừ: (A) mơ hồ

               (C) có tuyển chọn

               (D) thường xuyên

 

2. After months of ------- effort, Ms. Parker was able to set up her first online business.

(A) tender                                  (B) diligent

(C) remote                                 (D) capable

Sau nhiều tháng nỗ lực siêng năng, cô Parker đã có thể thành lập công việc kinh doanh trực tuyến đầu tiên của mình.

Chọn (B) có nghĩa là chăm chỉ, siêng năng

Loại trừ: (A) mềm

               (C) xa xôi hẻo lánh

               (D) có khả năng

 

3. Mr. Jensen thought his job as a filing clerk was ------- and decided to look for more fulfilling work.

(A) mundane                           (B) confident

(C) sensational                         (D) duplicate

Ông Jensen nghĩ rằng công việc của mình với tư cách là một nhân viên nộp hồ sơ là rất nhàm chán và quyết định tìm kiếm một công việc hoàn hảo hơn.

Chọn (A) có nghĩa là thông thường, nhàm chán, không có gì thú vị

Loại trừ: (B) tự tin

               (C) gây xúc động mạnh mẽ

               (D) giống hệt

 

4. Out of all the applicants, Mr. Nolan was the ------- candidate for the job.

(A) rewarding                           (B) exhibited

(C) comparable                         (D) preferred

Trong số tất cả những người nộp đơn, ông Nolan là ứng viên được ưa thích hơn cho công việc.

Chọn (D) có nghĩa là được ưa thích hơn

Loại trừ: (A) đáng làm, thỏa mãn

               (B) được triển lãm

               (C) có thể so sánh được

 

5. Residents complained that the national park’s ------- regulations prevented them from enjoying the area.

(A) rigorous                          (B) cooperative

(C) productive                        (D) durable

Người dân phàn nàn rằng các quy định khắt khe của vườn quốc gia đã ngăn cản họ tận hưởng khu vực này.

Chọn (A) có nghĩa là nghiêm ngặt, khắt khe

Loại trừ: (B) mang tính hợp tác

               (C) năng suất

               (D) bền

 

6. Customers who fail to pay their bill on time will be subject to a fine for the ------- payment.

(A) financial                                 (B) late

(C) reasonable                              (D) recent

Khách hàng không thanh toán hóa đơn đúng hạn sẽ bị phạt do chậm thanh toán.

Chọn (B) có nghĩa là trễ, muộn, chậm

Loại trừ: (A) thuộc về tài chính

               (C) hợp lý

               (D) mới đây, gần đây

 

7. HL Laboratories’ research is ------- as it may lead to the development of important new medications.

(A) possible                            (B) revolving

(C) promising                        (D) preliminary

Nghiên cứu của Phòng thí nghiệm HL đầy hứa hẹn vì nó có thể dẫn đến việc phát triển các loại thuốc mới quan trọng.

Chọn (C) có nghĩa là đầy hứa hẹn, có triển vọng

Loại trừ: (A) có thể

               (B) quay quanh

               (D) mở đầu, sơ bộ

 

8. Certain commodity crops, including sugar, are highly ------- to weather conditions like prolonged drought.

(A) coherent                          (B) applicable

(C) sensitive                          (D) mature

Một số cây trồng để sản xuất hàng hóa, bao gồm cả đường, rất nhạy cảm với các điều kiện thời tiết như hạn hán kéo dài.

Chọn (C) có nghĩa là nhạy cảm

Loại trừ: (A) mạch lạc 

               (B) có thể áp dụng được

               (D) trưởng thành

 

9. FGP Group’s sales for the first quarter exceeded the expectations of analysts when it broke all ------- records.

(A) imminent                        (B) conclusive

(C) massive                           (D) previous

Doanh thu của FGP Group trong quý đầu tiên đã vượt quá sự mong đợi của các nhà phân tích khi nó phá vỡ mọi kỷ lục trước đó.

Chọn (D) có nghĩa là trước đó

Loại trừ: (A) sắp xảy ra

               (B) cuối cùng, để kết luận

               (C) to lớn

 

10. Although the food served at El Sefior is quite good, it is far too ------- for the neighborhood it is in.

(A) indirect                                (B) excessive

(C) overpriced                          (D) liberal

Mặc dù đồ ăn được phục vụ tại El Sefior khá ngon, nhưng nó quá đắt so với khu vực lân cận.

Chọn (C) có nghĩa là quá đắt

Loại trừ: (A) gián tiếp

               (B) quá mức

               (D) rộng rãi, hào phóng

 

Thiếu câu

zalo-img.png