101. The lecture will take place at 6:00 p.m., ------ which attendees may ask questions.
(A) across
(B) after
(C) inside
(D) among
102. The ------ antique shop in Pepper Valley will close down next month.
(A) last
(B) east
(C) closed
(D) lasting
103. Merryville residents will receive an online status ------ about the ongoing bridge construction project.
(A) update
(B) changes
(C) payment
(D) request
104. As a result of ------ many years leading media organizations, Ms. Ayo was selected for the Dow Journalism Prize.
(A) she
(B) her
(C) hers
(D) herself
105. To stop the ------ of computer viruses, do not open suspicious e-mails.
(A) break
(B) spread
(C) balance
(D) surface
|
101. The lecture will take place at 6:00 p.m., ------ which attendees may ask questions. (A) across (B) after (C) inside (D) among |
Buổi thuyết trình sẽ diễn ra lúc 6 giờ tối, sau đó người tham dự có thể đặt câu hỏi. |
|
● Chọn (B) vì cấu trúc đúng là after which + mệnh đề dùng cho thời gian/sự kiện. ● Loại trừ: (A) across: không dùng cho mốc thời gian (C) inside: sai nghĩa (D) among: dùng cho danh từ số nhiều |
|
|
102. The ------ antique shop in Pepper Valley will close down next month. (A) last (B) east (C) closed (D) lasting |
Cửa hàng đồ cổ cuối cùng ở Pepper Valley sẽ đóng cửa vào tháng tới. |
|
● Chọn (A) vì “The last + danh từ” là cấu trúc chuẩn. ● Loại trừ: (B) east: chỉ hướng (C) closed: mâu thuẫn với “will close down” (D) lasting: không dùng cho cửa hàng |
|
|
103. Merryville residents will receive an online status ------ about the ongoing bridge construction project. (A) update (B) changes (C) payment (D) request |
Người dân Merryville sẽ nhận được bản cập nhật trực tuyến về dự án xây cầu. |
|
● Chọn (A) vì Collocation cố định: status update. ● Loại trừ: (B) changes: không đi với status (C) payment: sai ngữ cảnh (D) request: không phù hợp |
|
|
104. As a result of ------ many years leading media organizations, Ms. Ayo was selected for the Dow Journalism Prize. (A) she (B) her (C) hers (D) herself |
Nhờ nhiều năm của bà ấy trong việc lãnh đạo các tổ chức truyền thông, bà Ayo được chọn trao giải. |
|
● Chọn (B) vì Cấu trúc: as a result of + (tính từ sở hữu) + danh từ “many years” là danh từ → cần tính từ sở hữu đứng trước. ● Loại trừ: (A) she: đại từ chủ ngữ (C) hers: đại từ sở hữu, không đi trước danh từ (D) herself: đại từ phản thân, sai cấu trúc |
|
|
105. To stop the ------ of computer viruses, do not open suspicious e-mails. (A) break (B) spread (C) balance (D) surface |
Để ngăn chặn sự lây lan của virus máy tính, đừng mở email đáng ngờ. |
|
● Chọn (B) vì Collocation: the spread of viruses ● Loại trừ: (A) break: không dùng (C) balance: sai nghĩa (D) surface: không liên quan |
|