Question 101. The contract will be revised to include the ------ shipping dates.
(A) correct
(B) correctly
(C) corrects
(D) correcting
Question 102. Mr. Akiyama reserved a rental car ------ the Northridge Airport for Ms. Kagome.
(A) but
(B) as
(C) at
(D) after
Question 103. Effective public speaking is a ------- that improves with frequent practice.
(A) custom
(B) skill
(C) device
(D) plan
Question 104. Ms. Patel has shown ------- to be a valuable member of the Tonybrook Trust legal team.
(A) she
(B) her own
(C) hers
(D) herself
Question 105. Additional advertising ------- in a 10 percent increase in new clients of Palu Landscaping.
(A) watched
(B) climbed
(C) resulted
(D) traded
Question 106. If you cannot implement your pollution prevention plan in the time allotted, you can request an ------- of the time period specified in the notice.
(A) extension
(B) exhaust
(C) explanation
(D) expedition
Question 107. During the last 200 years, the burning of fossil fuels ------- a dramatic increase in the amount of carbon dioxide in the atmosphere.
(A) causes
(B) causing
(C) has caused
(D) is caused
Question 108. Crescent is now producing packaging with a high speed machine capable of producing 20 million units a year, and so starting to realize the ------- potential of the firm’s innovation.
(A) commerce
(B) commercial
(C) commercially
(D) commercializing
Question 109. A sink that is overflowing will take ------- over items such as a broken closet door because it’s an issue that directly affects health and safety.
(A) resolve
(B) standard
(C) credit
(D) priority
Question 110. When there is a slowdown in business investment, companies spend less on new equipment and software ------- profits remain strong.
(A) despite
(B) rather than
(C) even if
(D) as a result of
Question 111. In the modern world of scarce resources, there is an ------- need to ensure that environmental health interventions are innovative, effective and proven to work.
(A) accidental
(B) outgoing
(C) increasing
(D) effective
Question 112. If you are requesting more than one computer system, please ------- a separate form for each system unless you are using a lab in which several identical stations are needed.
(A) complete
(B) completed
(C) completion
(D) completely
Question 113. The department was ------- to issue guidance to specify the technologies that render protected information unusable to unauthorized individuals.
(A) intended
(B) demanded
(C) instructed
(D) agreed
Question 114. The yearly reviews are used to evaluate each employee’s performance and give specific ideas on what they can do to improve their performance ------- the next year.
(A) between
(B) throughout
(C) across
(D) among
Question 115. The company operates in ------- with quality management standards, as established in the technical specifications.
(A) compliance
(B) competence
(C) arrangement
(D) advancement
Question 116. Many people believe that the oil supply can rebound, ------- the trend of reinvigorated growth that was seen in 2011.
(A) continual
(B) continuing
(C) continues
(D) continued
Question 117. The Planning Department recommended ------- the new branch in a residential area away from downtown.
(A) locate
(B) locating
(C) to locate
(D) was locating
Question 118. New employees may feel overwhelmed with all the new information and find themselves ------- on the assistance of others to perform the most elementary job tasks.
(A) dependent
(B) depended
(C) dependently
(D) dependence
Question 119. When a project is not ------- estimated at the start, it often leads to not having enough money to pay for the materials and labor necessary to complete it.
(A) indecently
(B) utterly
(C) evidently
(D) accurately
Question 120. This intervention is designed to assist jobless persons with securing employment, ------- providing clients with job retention support and employment readiness training.
(A) on behalf of
(B) in spite of
(C) in addition to
(D) except for
Question 121. Indigo will not be responsible for books received in ------- condition after three weeks from delivery, because the carrier will deny our claim due to the time lag.
(A) to damage
(B) damaged
(C) damaging
(D) damages
Question 122. Please arrive at the conference venue ------- one hour before the start time so that you have time to register and get to the first talks on time.
(A) less
(B) lesser
(C) the least
(D) at least
Question 123. This model ------- the suitability of an enterprise resource planning system based on a multi-expert decision-making process that is able to deal with heterogeneous information.
(A) evaluates
(B) promises
(C) compensates
(D) exempts
Question 124. Executive Thinking is a ------- reference that should find a place in every small business owner’s library.
(A) value
(B) valuing
(C) valuable
(D) valuably
Question 125. ------- everyone’s network has grown through the use of social media, unhappy customers can share their negative experiences within seconds with thousands of people.
(A) Instead of
(B) Now that
(C) Because of
(D) As if
Question 126. The optimal proportion of leases and sales depends on the competitiveness of the market and on the inherent ------- of the firm’s product.
(A) relied
(B) reliable
(C) reliably
(D) reliability
Question 127. Some businesses rely on applications to run ------- and avoid costly downtime for employees or customers.
(A) effective
(B) effectively
C) effectiveness
(D) effected
Question 128. With the help of one of the IT technicians, the missing accounting files have been ------- .
(A) recover
(B) recovers
(C) recovering
(D) recovered
Question 129. A private reception for gallery donors will be ------- on March 5, prior to the grand opening of the exhibit.
(A) held
(B) faced
(C) claimed
(D) made
Question 130. A minor electrical malfunction was discovered by the pilot ------- before the plane took off.
(A) barely
(B) shortly
(C) absolutely
(D) exclusively
Question 101.
Question 102.
Question 103.
Question 104.
Question 105.
Question 106.
Question 107.
Question 108.
Question 109.
Question 110.
Question 111.
Question 112.
Question 113.
Question 114.
Question 115.
Question 116.
Question 117.
Question 118.
Question 119.
Question 120.
Question 121.
Question 122.
Question 123.
Question 124.
Question 125.
Question 126.
Question 127.
Question 128.
Question 129.
Question 130.
101. The contract will be revised to include the ------ shipping dates. (A) correct (B) correctly (C) corrects (D) correcting |
Hợp đồng sẽ được sửa để bao gồm ngày giao hàng chính xác. |
Chọn (A) Trước cụm danh từ “shipping dates” và sau mạo từ “the” ta dùng ADJ bổ nghĩa |
102. Mr. Akiyama reserved a rental car ------ the Northridge Airport for Ms. Kagome. (A) but (B) as (C) at (D) after |
Ông Akiyama đặt một cái xe thuê tại sân bay Northridge cho cô Kagome. |
Chọn (C) vì 4 đáp án là giới từ nên ta cần dịch nghĩa. |
103. Effective public speaking is a ------- that improves with frequent practice. (A) custom (B) skill (C) device (D) plan |
Nói chuyện trước công chúng là một kỹ năng sẽ cải thiện với sự tập luyện thường xuyên |
Chọn (B). Dạng bài dịch nghĩa do 4 đáp án khác biệt nhau hoàn toàn. |
104. Ms. Patel has shown ------- to be a valuable member of the Tonybrook Trust legal team. (A) she (B) her own (C) hers (D) herself |
Cô Pastel đã cho thấy bản thân là một thành viên giá trị của nhóm pháp chế Tonybrook. |
Chọn (D) do chủ ngữ đang nói về chính bản thân mình. |
105. Additional advertising ------- in a 10 percent increase in new clients of Palu Landscaping. (A) watched (B) climbed (C) resulted (D) traded |
Các hoạt động quảng cáo bổ sung đã dẫn đến sự gia tăng 10% khách hàng mới của Palu landscaping. |
Chọn (C). Dạng bài dịch nghĩa. |
106. If you cannot implement your pollution prevention plan in the time allotted, you can request an ------- of the time period specified in the notice. (A) extension (B) exhaust (C) explanation (D) expedition |
Nếu bạn không thể thực hiện kế hoạch ngăn chặn ô nhiễm trong khoảng thời gian cho phép, bạn có thể yêu cầu kéo dài thêm thời gian được ghi rõ trong bản thông báo. |
Chọn (A) nghĩa là sự kéo dài, mở rộng. Loại trừ: (B) khí thải, ống xả (khí) (C) lời giải thích (D) hành trình, đoàn thám hiểm |
107. During the last 200 years, the burning of fossil fuels ------- a dramatic increase in the amount of carbon dioxide in the atmosphere. (A) causes (B) causing (C) has caused (D) is caused |
Trong vòng 200 năm trở lại đây, việc đốt nhiên liệu hóa thạch đã gây ra sự gia tăng đáng kể hàm lượng khí CO2 trong bầu khí quyển. |
Chọn (C) do cụm during/in the last … (trong vòng … trở lại đây) là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành. Loại trừ: (A) thì hiện tại đơn (B) động từ thêm -ing (không phù hợp do sau chủ ngữ the burning và trước tân ngữ a dramatic increase khoảng trống bắt buộc phải chia một thì nào đó) (D) thì hiện tại đơn chia ở thể bị động |
108. Crescent is now producing packaging with a high speed machine capable of producing 20 million units a year, and so starting to realize the ------- potential of the firm’s innovation. (A) commerce (B) commercial (C) commercially (D) commercializing |
Crescent hiện đang sản xuất bao bì sản phẩm với một cỗ máy tốc độ cao có thể tạo ra 20 triệu thành phẩm mỗi năm, và vì thế bắt đầu hiện thức hóa tiềm năng thương mại đối với việc cải tiến của công ty. |
Chọn (B) do khoảng trống cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ potential phía sau. Loại trừ: (A) danh từ (C) trạng từ (D) động từ thêm -ing (thương mại hóa) |
109. A sink that is overflowing will take ------- over items such as a broken closet door because it’s an issue that directly affects health and safety. (A) resolve (B) standard (C) credit (D) priority |
Một chiếc bồn rửa bị tràn nước sẽ được ưu tiên hơn so với những vật dụng như một cái cửa tủ bị gãy bởi vì đây là một vấn đề ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe và sự an toàn. |
Chọn (D) theo cụm take priority over nghĩa là được ưu tiên hơn so với gì đó. Loại trừ: (A) quyết tâm, kiên quyết (B) tiêu chuẩn (C) sự khen ngợi, tín dụng |
110. When there is a slowdown in business investment, companies spend less on new equipment and software ------- profits remain strong. (A) despite (B) rather than (C) even if (D) as a result of |
Khi việc đầu tư kinh doanh có dấu hiệu chững lại, các công ty sẽ chi ít tiền hơn vào trang thiết bị và phần mềm mới kể cả khi lợi nhuận vẫn cao. |
Chọn (C) nghĩa là kể cả khi do khoảng trống cần điền một liên từ để dẫn dắt mệnh đề phía sau có nội dung tương phản với vế trước (lợi nhuận cao mà vẫn chi ít tiền hơn). Loại trừ: (A) mặc dù (giới từ không thể dẫn mệnh đề phía sau) (B) hơn là (liên từ để so sánh hai sự việc khác nhau) (D) dẫn đến kết quả là (giới từ không thể dẫn mệnh đề phía sau) |
111. In the modern world of scarce resources, there is an ------- need to ensure that environmental health interventions are innovative, effective and proven to work. (A) accidental (B) outgoing (C) increasing (D) effective |
Với thế giới hiện đại nhưng khan hiếm tài nguyên hiện nay, người ta ngày càng có nhu cầu đảm bảo rằng sự can thiệp y tế môi trường phải đổi mới và có hiệu quả. |
Chọn (C) nghĩa là ngày càng, gia tăng (=growing, rising). Loại trừ: (A) tình cờ, đột ngột (B) thân mật, thoải mái (D) (có) hiệu quả |
112. If you are requesting more than one computer system, please ------- a separate form for each system unless you are using a lab in which several identical stations are needed. (A) complete (B) completed (C) completion (D) completely |
Nếu bạn đang yêu cầu nhiều hơn một hệ thống máy tính, vui lòng hoàn tất mẫu đơn riêng cho từng hệ thống trừ khi bạn đang sử dụng một phòng thí nghiệm mà ở đó cần một số trạm giống nhau. |
Chọn (A) do sau thán từ please (dùng để nhờ vả hoặc yêu cầu một cách lịch sự) ta cần điền một động từ nguyên mẫu. Loại trừ: (B) động từ thêm -ed (C) danh từ (D) trạng từ (hoàn toàn) |
113. The department was ------- to issue guidance to specify the technologies that render protected information unusable to unauthorized individuals. (A) intended (B) demanded (C) instructed (D) agreed |
Phòng ban này đã được chỉ đạo đưa ra hướng dẫn làm rõ những loại công nghệ hiển thị thông tin bảo mật không thể cho các cá nhân không có thẩm quyền sử dụng được. |
Chọn (C) nghĩa là được chỉ đạo (=order, direct, tell, require). Loại trừ: (A) được dự kiến (B) đòi hỏi, yêu cầu (thường không chia bị động) (D) đồng ý (thường không chia bị động) |
114. The yearly reviews are used to evaluate each employee’s performance and give specific ideas on what they can do to improve their performance ------- the next year. (A) between (B) throughout (C) across (D) among |
Những bản đánh giá hàng năm được sử dụng để xem xét hiệu quả làm việc của từng nhân viên và đưa ra ý kiến chi tiết cho những gì họ có thể làm để cải thiện hiệu quả làm việc của họ trong suốt năm tới. |
Chọn (B) do nghĩa là (trong) suốt, khắp (nơi). Loại trừ: (A) giữa (2 người hoặc vật, thường theo cấu trúc between … and …) (C) bên kia, băng qua (chỉ phương hướng, nơi chốn) (D) giữa, trong số (từ 3 người hoặc vật trở lên) |
115. The company operates in ------- with quality management standards, as established in the technical specifications. (A) compliance (B) competence (C) arrangement (D) advancement |
Công ty này hoạt động phù hợp với những tiêu chuẩn quản lý chất lượng được ban hành trong các thông số kỹ thuật. |
Chọn (A) theo cụm in compliance with nghĩa là phù hợp, thỏa đáng với cái gì. Loại trừ: (B) năng lực, khả năng (C) sự sắp xếp (D) sự tiến bộ, thăng chức |
116. Many people believe that the oil supply can rebound, ------- the trend of reinvigorated growth that was seen in 2011. (A) continual (B) continuing (C) continues (D) continued |
Nhiều người tin rằng nguồn cung ứng dầu mỏ có thể hồi phục trở lại, điều này tiếp tục xu hướng khôi phục sự tăng trưởng diễn ra vào năm 2011. |
Chọn (B) do khoảng trống cần điền một hiện tại phân từ (động từ thêm -ing) nhằm rút gọn cho mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động (continue không thể chia bị động). Câu này đầy đủ là … rebound, which continues the trend of … Loại trừ: (A) tính từ (liên tục) (C) động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít (không phù hợp do mệnh đề phía sau chưa có chủ ngữ) (D) động từ thêm -ed |
117. The Planning Department recommended ------- the new branch in a residential area away from downtown. (A) locate (B) locating (C) to locate (D) was locating |
Sở kế hoạch đã khuyên nên đặt chi nhánh mới tại một khu dân cư nằm cách xa trung tâm thành phố. |
Chọn (B) do sau động từ recommend ta cần điền một động từ thêm -ing. Loại trừ: (A) động từ nguyên mẫu (C) to-V (D) thì quá khứ tiếp diễn |
118. New employees may feel overwhelmed with all the new information and find themselves ------- on the assistance of others to perform the most elementary job tasks. (A) dependent (B) depended (C) dependently (D) dependence |
Nhân viên mới có thể cảm thấy choáng ngợp với tất cả thông tin mới và lệ thuộc vào sự hỗ trợ từ người khác để thực hiện những công việc đơn giản nhất. |
Chọn (A) theo cấu trúc find it/đại từ phản thân + tính từ nghĩa là cảm thấy chuyện gì như thế nào. Loại trừ: (B) động từ thêm -ed (C) trạng từ (D) danh từ |
119. When a project is not ------- estimated at the start, it often leads to not having enough money to pay for the materials and labor necessary to complete it. (A) indecently (B) utterly (C) evidently (D) accurately |
Khi một dự án không được ước tính chính xác ngay từ lúc đầu, điều này thường dẫn đến việc không có đủ tiền để chi trả vật liệu và nhân công cần thiết để hoàn tất nó. |
Chọn (D) nghĩa là (một cách) chính xác (=exactly). Loại trừ: (A) không đứng đắn, khiếm nhã (B) hoàn toàn, cực kỳ (C) (một cách) hiển nhiên, rõ ràng |
120. This intervention is designed to assist jobless persons with securing employment, ------- providing clients with job retention support and employment readiness training. (A) on behalf of (B) in spite of (C) in addition to (D) except for |
Sự can thiệp này được thiết kế để giúp đỡ những người thất nghiệp bằng cách đảm bảo việc làm, bên cạnh việc cung cấp cho khách hàng sự hỗ trợ duy trì việc làm và đào tạo để sẵn sàng đi làm. |
Chọn (C) nghĩa là bên cạnh, thêm vào đó (để bổ sung thêm thông tin). Loại trừ: (A) thay mặt cho (thường dùng khi đại diện cho ai hay tổ chức nào đó) (B) mặc dù (diễn tả 2 sự việc trái ngược nhau) (D) ngoại trừ |
121. Indigo will not be responsible for books received in ------- condition after three weeks from delivery, because the carrier will deny our claim due to the time lag. (A) to damage (B) damaged (C) damaging (D) damages |
Indigo sẽ không chịu trách nhiệm đối với những quyển sách bị hư hỏng sau 3 tuần kể từ ngày giao hàng bởi vì hãng vận tải sẽ phủ nhận yêu cầu của chúng tôi do trễ thời gian. |
Chọn (B) theo cụm in damaged condition (trong tình trạng bị hư hỏng). Ngoài ra, xét theo ngữ cảnh của câu thì sách chỉ có thể bị ai/cái gì làm hư hỏng nên động từ chia ở dạng bị động (-ed) là lựa chọn hợp lí nhất. Loại trừ: (A) to-V (C) động từ thêm -ing (D) động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít |
122. Please arrive at the conference venue ------- one hour before the start time so that you have time to register and get to the first talks on time. (A) less (B) lesser (C) the least (D) at least |
Vui lòng có mặt tại địa điểm tổ chức hội nghị ít nhấtmột tiếng đồng hồ trước giờ khai mạc để bạn có thời gian đăng kí và kịp thời lắng nghe những bài phát biểu đầu tiên. |
Chọn (D) nghĩa là ít nhất, tối thiểu (để chỉ thời gian và số lượng) và câu này không có tình huống nào để áp dụng các hình thức so sánh. Loại trừ: (A) so sánh hơn của little (ít hơn) (B) một hình thức so sánh hơn khác của little (nhỏ hơn, kém hơn – chỉ mức độ sự việc) (C) so sánh nhất của little (ít nhất) |
123. This model ------- the suitability of an enterprise resource planning system based on a multi-expert decision-making process that is able to deal with heterogeneous information. (A) evaluates (B) promises (C) compensates (D) exempts |
Mô hình này đánh giá sự phù hợp của một hệ thống hoạch định tài nguyên xí nghiệp dựa trên quá trình đưa ra quyết định của nhiều chuyên gia mà có thể giải quyết thông tin không đồng nhất. |
Chọn (A) nghĩa là đánh giá (=assess, judge, examine). Loại trừ: (B) hứa (C) đền bù, bồi thường (D) miễn trừ (thường hay gặp trong cụm tax exempt nghĩa là miễn trừ thuế) |
124. Executive Thinking is a ------- reference that should find a place in every small business owner’s library. (A) value (B) valuing (C) valuable (D) valuably |
“Tư duy điều hành” là một tài liệu tham khảo quý giá nên xuất hiện ở thư viện của bất kì chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ nào. |
Chọn (C) do khoảng trống cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ reference phía sau. Loại trừ: (A) danh từ (giá trị) và động từ (định giá, coi trọng) (B) động từ thêm -ing (D) trạng từ |
125. ------- everyone’s network has grown through the use of social media, unhappy customers can share their negative experiences within seconds with thousands of people. (A) Instead of (B) Now that (C) Because of (D) As if |
Bởi vì mọi người ngày càng sử dụng mạng xã hội nhiều hơn, khách hàng không vui có thể chia sẻ những trải nghiệm tiêu cực của mình chỉ trong vài giây với hàng ngàn người. |
Chọn (B) do khoảng trống cần điền một liên từ để dẫn mệnh đề phía sau. Bên cạnh đó, xét về ngữ cảnh của 2 vế trước và sau dấu phẩy ta thấy chúng có quan hệ nguyên nhân – kết quả (=because/since/as). Loại trừ: (A) thay vì (giới từ chỉ có thể đi với danh từ hoặc động từ thêm -ing) (C) bởi vì (giới từ chỉ có thể đi với danh từ hoặc động từ thêm -ing) (D) như thể (liên từ - chỉ giả thuyết thường không diễn ra được) |
126. The optimal proportion of leases and sales depends on the competitiveness of the market and on the inherent ------- of the firm’s product. (A) relied (B) reliable (C) reliably (D) reliability |
Tỉ lệ tối ưu nhất giữa thuê và bán phụ thuộc vào năng lực cạnh tranh của thị trường và độ tin cậy vốn có của sản phẩm công ty. |
Chọn (D) do sau tính từ inherent ta cần điền một danh từ. Loại trừ: (A) động từ thêm -ed (tin cậy, nhờ vào) (B) tính từ (xác thực, đáng tin cậy) (C) trạng từ |
127. Some businesses rely on applications to run ------- and avoid costly downtime for employees or customers. (A) effective (B) effectively (C) effectiveness (D) effected |
Một số doanh nghiệp nhờ cậy vào các ứng dụng để hoạt động hiệu quả và tránh lãng phí thời gian cho nhân viên hoặc khách hàng. |
Chọn (B) do khoảng trống cần điền một trạng từ (-ly) để bổ nghĩa cho động từ run. Loại trừ: (A) tính từ (C) danh từ (D) động từ thêm -ed (thực hiện) |
128. With the help of one of the IT technicians, the missing accounting files have been ------- . (A) recover (B) recovers (C) recovering (D) recovered |
Với sự giúp đỡ của một trong những kỹ thuật viên CNTT, các tệp kế toán bị thiếu đã được phục hồi. |
Chọn (D) vì đây là câu bị động, theo sau been (động từ TOBE) sẽ là V3 Loại trừ: (A) V1 (B) V1 (C) V-ing (dùng được nếu câu là dạng chủ động) |
129. A private reception for gallery donors will be ------- on March 5, prior to the grand opening of the exhibit. (A) held (B) faced (C) claimed (D) made |
Một buổi đón tiếp riêng các nhà tài trợ phòng trưng bày sẽ được tổ chức vào ngày 5 tháng 3, trước khi khai mạc triển lãm. |
Chọn (A) vì có nghĩa phù hợp. Loại trừ: (B) faced= gặp mặt (C) claimed= đòi (D) made= làm |
130. A minor electrical malfunction was discovered by the pilot ------- before the plane took off. (A) barely (B) shortly (C) absolutely (D) exclusively |
Một sự cố điện nhỏ đã được phi công phát hiện ngay trước khi máy bay cất cánh. |
Chọn (B) vì từ này có nghĩa là ngay, sớm. Loại trừ: (A) vừa vặn (C) tuyệt đối (D) độc quyền |