Bạn đang tìm hiểu bảng điểm TOEIC để biết mình đang ở mức nào, bao nhiêu câu đúng thì được khoảng bao nhiêu điểm và mức điểm đó nói lên điều gì? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hình dung nhanh, rõ và dễ áp dụng khi ôn thi.

Bảng điểm TOEIC là thang điểm dùng để thể hiện kết quả bài thi TOEIC theo từng kỹ năng. Với bài thi Listening & Reading, thí sinh nhận điểm riêng cho phần nghe và phần đọc, sau đó cộng lại thành tổng điểm chung. Với bài thi Speaking & Writing, mỗi kỹ năng được chấm riêng trên thang điểm riêng, không cộng thành tổng 990 như bài thi nghe đọc.
Điểm TOEIC không được tính theo kiểu đúng bao nhiêu câu thì ra đúng bấy nhiêu điểm. Số câu đúng sẽ được quy đổi sang scaled score, tức điểm chuẩn hóa theo thang chấm của bài thi. Vì vậy khi tra cứu bảng điểm TOEIC, bạn nên hiểu đây là bảng quy đổi chứ không phải phép cộng trực tiếp từ số câu đúng.
TOEIC Listening & Reading là dạng bài thi phổ biến nhất hiện nay. Phần Listening và Reading đều được chấm từ 5 đến 495 điểm, và tổng điểm toàn bài nằm trong khoảng 10 đến 990 điểm. Tổng điểm được tính bằng cách cộng điểm quy đổi của hai phần lại với nhau.
Bài thi này gồm 200 câu hỏi, trong đó có 100 câu Listening và 100 câu Reading. Điểm không được tính bằng cách lấy số câu đúng cộng thẳng ra điểm, mà số câu đúng của từng phần sẽ được quy đổi sang scaled score.
|
Kỹ năng |
Số câu |
Thời gian |
Thang điểm |
|
Listening |
100 |
45 phút |
5 - 495 |
|
Reading |
100 |
75 phút |
5 - 495 |
|
Tổng điểm |
200 |
120 phút |
10 - 990 |
|
Số câu |
Band |
Số câu |
Band |
Số câu |
Band |
Số câu |
Band |
|
0 |
5 |
26 |
140 |
51 |
265 |
76 |
395 |
|
1 |
15 |
27 |
145 |
52 |
270 |
77 |
400 |
|
2 |
20 |
28 |
150 |
53 |
275 |
78 |
405 |
|
3 |
25 |
29 |
155 |
54 |
280 |
79 |
410 |
|
4 |
30 |
30 |
160 |
55 |
285 |
80 |
415 |
|
5 |
35 |
31 |
165 |
56 |
290 |
81 |
420 |
|
6 |
40 |
32 |
170 |
57 |
295 |
82 |
425 |
|
7 |
45 |
33 |
175 |
58 |
300 |
83 |
430 |
|
8 |
50 |
34 |
180 |
59 |
305 |
84 |
435 |
|
9 |
55 |
35 |
185 |
60 |
310 |
85 |
440 |
|
10 |
60 |
36 |
190 |
61 |
315 |
86 |
445 |
|
11 |
65 |
37 |
195 |
62 |
320 |
87 |
450 |
|
12 |
70 |
38 |
200 |
63 |
325 |
88 |
455 |
|
13 |
75 |
39 |
205 |
64 |
330 |
89 |
460 |
|
14 |
80 |
40 |
210 |
65 |
335 |
90 |
465 |
|
15 |
85 |
41 |
215 |
66 |
340 |
91 |
470 |
|
16 |
90 |
42 |
220 |
67 |
345 |
92 |
475 |
|
17 |
95 |
43 |
225 |
68 |
350 |
93 |
480 |
|
18 |
100 |
44 |
230 |
69 |
355 |
94 |
485 |
|
19 |
105 |
45 |
235 |
70 |
360 |
95 |
490 |
|
20 |
110 |
46 |
240 |
71 |
365 |
96 |
495 |
|
21 |
115 |
47 |
245 |
72 |
370 |
97 |
495 |
|
22 |
120 |
48 |
250 |
73 |
375 |
98 |
495 |
|
23 |
125 |
49 |
255 |
74 |
380 |
99 |
495 |
|
24 |
130 |
50 |
260 |
75 |
385 |
100 |
495 |
|
25 |
135 |
|
Số câu |
Band |
Số câu |
Band |
Số câu |
Band |
Số câu |
Band |
|
0 |
5 |
26 |
125 |
51 |
250 |
76 |
375 |
|
1 |
5 |
27 |
130 |
52 |
255 |
77 |
380 |
|
2 |
5 |
28 |
135 |
53 |
260 |
78 |
385 |
|
3 |
10 |
29 |
140 |
54 |
265 |
79 |
390 |
|
4 |
15 |
30 |
145 |
55 |
270 |
80 |
395 |
|
5 |
20 |
31 |
150 |
56 |
275 |
81 |
400 |
|
6 |
25 |
32 |
155 |
57 |
280 |
82 |
405 |
|
7 |
30 |
33 |
160 |
58 |
285 |
83 |
410 |
|
8 |
35 |
34 |
165 |
59 |
290 |
84 |
415 |
|
9 |
40 |
35 |
170 |
60 |
295 |
85 |
420 |
|
10 |
45 |
36 |
175 |
61 |
300 |
86 |
425 |
|
11 |
50 |
37 |
180 |
62 |
305 |
87 |
430 |
|
12 |
55 |
38 |
185 |
63 |
310 |
88 |
435 |
|
13 |
60 |
39 |
190 |
64 |
315 |
89 |
440 |
|
14 |
65 |
40 |
195 |
65 |
320 |
90 |
445 |
|
15 |
70 |
41 |
200 |
66 |
325 |
91 |
450 |
|
16 |
75 |
42 |
205 |
67 |
330 |
92 |
455 |
|
17 |
80 |
43 |
210 |
68 |
335 |
93 |
460 |
|
18 |
85 |
44 |
215 |
69 |
340 |
94 |
465 |
|
19 |
90 |
45 |
220 |
70 |
345 |
95 |
470 |
|
20 |
95 |
46 |
225 |
71 |
350 |
96 |
475 |
|
21 |
100 |
47 |
230 |
72 |
355 |
97 |
480 |
|
22 |
105 |
48 |
235 |
73 |
360 |
98 |
485 |
|
23 |
110 |
49 |
240 |
74 |
365 |
99 |
490 |
|
24 |
115 |
50 |
245 |
75 |
370 |
100 |
495 |
|
25 |
120 |
Có thể hiểu theo 3 bước:
Bước 1: Đếm số câu đúng của phần Listening và Reading;
Bước 2: Tra bảng quy đổi điểm của từng phần;
Bước 3: Cộng điểm Listening và Reading để ra tổng điểm TOEIC.
Ví dụ: Nếu bạn đạt Listening 320 điểm và Reading 285 điểm thì tổng điểm TOEIC sẽ là 605 điểm.
|
Tổng điểm TOEIC |
Mức hình dung |
|
10 - 250 |
Nền tảng còn yếu |
|
255 - 450 |
Mức cơ bản |
|
455 - 650 |
Trung bình khá |
|
655 - 850 |
Khá tốt |
|
855 - 990 |
Rất tốt |
Bảng trên là cách diễn giải để người học dễ định vị trình độ. Nếu cần đối chiếu học thuật hơn, bạn nên xem thêm bảng quy đổi TOEIC sang CEFR.
|
Kỹ năng |
A1 |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
|
Listening |
60 |
110 |
275 |
400 |
490 |
|
Reading |
60 |
115 |
275 |
385 |
455 |

Ngoài Listening & Reading, TOEIC còn có bài thi Speaking & Writing để đánh giá thêm khả năng nói và viết. Hai kỹ năng này được chấm riêng biệt, mỗi phần trên thang 0 đến 200 điểm. Speaking có 8 mức năng lực, còn Writing có 9 mức năng lực.
|
Kỹ năng |
Số câu |
Thời gian |
Thang điểm |
|
Speaking |
11 |
khoảng 20 phút |
0 - 200 |
|
Writing |
8 |
khoảng 60 phút |
0 - 200 |
Phần Speaking được chấm theo từng nhóm câu hỏi. Các câu 1 đến 9 được chấm theo thang 0 đến 3, còn câu 10 đến 11 được chấm theo thang 0 đến 5. Sau đó, tổng điểm thô sẽ được quy đổi về thang 0 đến 200.
|
Nhóm câu |
Dạng bài |
Thang chấm |
|
1 - 2 |
Đọc thành tiếng |
0 - 3 |
|
3 - 4 |
Miêu tả tranh |
0 - 3 |
|
5 - 7 |
Trả lời câu hỏi |
0 - 3 |
|
8 - 10 |
Trả lời theo thông tin cho sẵn |
0 - 3 hoặc 0 - 5 tùy câu |
|
10 - 11 |
Trình bày giải pháp / nêu quan điểm |
0 - 5 |
Với Writing, câu 1 đến 5 được chấm theo thang 0 đến 3, câu 6 đến 7 được chấm theo thang 0 đến 4, và câu 8 được chấm theo thang 0 đến 5. Sau đó, tổng điểm cũng được quy đổi về thang 0 đến 200.
|
Nhóm câu |
Dạng bài |
Thang chấm |
|||
|
1 - 5 |
Viết câu theo tranh |
0 - 3 |
|||
|
6 - 7 |
Trả lời yêu cầu bằng văn bản |
0 - 4 |
|||
|
8 |
Viết bài luận nêu quan điểm |
0 - 5 |
|||
|
Kỹ năng |
A1 |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
|
Speaking |
50 |
90 |
120 |
160 |
180 |
|
Writing |
30 |
70 |
120 |
150 |
180 |
Lưu ý: Bảng dưới đây chỉ mang tính tham khảo để đối chiếu tương đối giữa TOEIC, IELTS, các thang điểm TOEFL và CEFR.
|
Mức TOEIC |
TOEIC |
IELTS |
TOEFL PBT |
TOEFL CBT |
TOEFL iBT |
CEFR |
|
Cơ bản |
0 - 250 |
0 - 1.5 |
0 - 343 |
0 - 60 |
0 - 18 |
A1 |
|
Sơ cấp |
255 - 500 |
2.0 - 3.5 |
347 - 433 |
63 - 120 |
19 - 40 |
A2 |
|
Trung cấp |
501 - 700 |
4.0 - 5.0 |
437 - 510 |
123 - 180 |
41 - 64 |
B1 |
|
Khá |
701 - 900 |
5.5 - 6.5 |
513 - 547 |
183 - 210 |
65 - 78 |
B2 |
|
Tốt |
901 - 990 |
7.0 - 8.0 |
550 - 587 |
213 - 240 |
79 - 95 |
C1 |
|
Tối đa |
990 |
9.0 |
677 |
300 |
120 |
C2 |
Ghi chú: TOEFL PBT là dạng thi trên giấy, TOEFL CBT là dạng thi trên máy tính cũ, còn TOEFL iBT là dạng internet phổ biến hiện nay.
Hiểu rõ bảng điểm TOEIC sẽ giúp bạn biết mình đang ở đâu, cần bao nhiêu điểm để đạt mục tiêu và nên tập trung cải thiện kỹ năng nào trước. Với Listening & Reading, mỗi phần được chấm từ 5 đến 495 điểm, tổng điểm từ 10 đến 990. Với Speaking & Writing, mỗi kỹ năng được chấm riêng trên thang 0 đến 200. Còn phần quy đổi sang IELTS và TOEFL chỉ nên dùng để tham khảo mức tương đương tương đối, không nên xem là chuẩn thay thế chính thức giữa các chứng chỉ.