TRUNG TÂM ANH NGỮ ANHLE ENGLISH

Bảng điểm Toeic mới nhất và cách tính điểm

Bạn đang tìm hiểu bảng điểm TOEIC để biết mình đang ở mức nào, bao nhiêu câu đúng thì được khoảng bao nhiêu điểm và mức điểm đó nói lên điều gì? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hình dung nhanh, rõ và dễ áp dụng khi ôn thi.

Bảng điểm toeic mới nhất và cách tính điểm

1. Bảng điểm Toeic là gì?

Bảng điểm TOEIC là thang điểm dùng để thể hiện kết quả bài thi TOEIC theo từng kỹ năng. Với bài thi Listening & Reading, thí sinh nhận điểm riêng cho phần nghe và phần đọc, sau đó cộng lại thành tổng điểm chung. Với bài thi Speaking & Writing, mỗi kỹ năng được chấm riêng trên thang điểm riêng, không cộng thành tổng 990 như bài thi nghe đọc.

Điểm TOEIC không được tính theo kiểu đúng bao nhiêu câu thì ra đúng bấy nhiêu điểm. Số câu đúng sẽ được quy đổi sang scaled score, tức điểm chuẩn hóa theo thang chấm của bài thi. Vì vậy khi tra cứu bảng điểm TOEIC, bạn nên hiểu đây là bảng quy đổi chứ không phải phép cộng trực tiếp từ số câu đúng.

2. Bảng điểm Toeic Listening và Reading

TOEIC Listening & Reading là dạng bài thi phổ biến nhất hiện nay. Phần Listening và Reading đều được chấm từ 5 đến 495 điểm, và tổng điểm toàn bài nằm trong khoảng 10 đến 990 điểm. Tổng điểm được tính bằng cách cộng điểm quy đổi của hai phần lại với nhau.

Bài thi này gồm 200 câu hỏi, trong đó có 100 câu Listening và 100 câu Reading. Điểm không được tính bằng cách lấy số câu đúng cộng thẳng ra điểm, mà số câu đúng của từng phần sẽ được quy đổi sang scaled score.

Kỹ năng

Số câu

Thời gian

Thang điểm

Listening

100

45 phút

5 - 495

Reading

100

75 phút

5 - 495

Tổng điểm

200

120 phút

10 - 990

2.1 Bảng thang điểm TOEIC Reading

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

0

5

26

140

51

265

76

395

1

15

27

145

52

270

77

400

2

20

28

150

53

275

78

405

3

25

29

155

54

280

79

410

4

30

30

160

55

285

80

415

5

35

31

165

56

290

81

420

6

40

32

170

57

295

82

425

7

45

33

175

58

300

83

430

8

50

34

180

59

305

84

435

9

55

35

185

60

310

85

440

10

60

36

190

61

315

86

445

11

65

37

195

62

320

87

450

12

70

38

200

63

325

88

455

13

75

39

205

64

330

89

460

14

80

40

210

65

335

90

465

15

85

41

215

66

340

91

470

16

90

42

220

67

345

92

475

17

95

43

225

68

350

93

480

18

100

44

230

69

355

94

485

19

105

45

235

70

360

95

490

20

110

46

240

71

365

96

495

21

115

47

245

72

370

97

495

22

120

48

250

73

375

98

495

23

125

49

255

74

380

99

495

24

130

50

260

75

385

100

495

25

135

           

2.2 Bảng thang điểm TOEIC Listening

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

Số câu
trả lời
đúng

Band
điểm

0

5

26

125

51

250

76

375

1

5

27

130

52

255

77

380

2

5

28

135

53

260

78

385

3

10

29

140

54

265

79

390

4

15

30

145

55

270

80

395

5

20

31

150

56

275

81

400

6

25

32

155

57

280

82

405

7

30

33

160

58

285

83

410

8

35

34

165

59

290

84

415

9

40

35

170

60

295

85

420

10

45

36

175

61

300

86

425

11

50

37

180

62

305

87

430

12

55

38

185

63

310

88

435

13

60

39

190

64

315

89

440

14

65

40

195

65

320

90

445

15

70

41

200

66

325

91

450

16

75

42

205

67

330

92

455

17

80

43

210

68

335

93

460

18

85

44

215

69

340

94

465

19

90

45

220

70

345

95

470

20

95

46

225

71

350

96

475

21

100

47

230

72

355

97

480

22

105

48

235

73

360

98

485

23

110

49

240

74

365

99

490

24

115

50

245

75

370

100

495

25

120

           

2.3 Cách tính điểm TOEIC Listening & Reading

Có thể hiểu theo 3 bước:

Bước 1: Đếm số câu đúng của phần Listening và Reading;

Bước 2: Tra bảng quy đổi điểm của từng phần;

Bước 3: Cộng điểm Listening và Reading để ra tổng điểm TOEIC.

Ví dụ: Nếu bạn đạt Listening 320 điểm và Reading 285 điểm thì tổng điểm TOEIC sẽ là 605 điểm.

Tổng điểm TOEIC

Mức hình dung

10 - 250

Nền tảng còn yếu

255 - 450

Mức cơ bản

455 - 650

Trung bình khá

655 - 850

Khá tốt

855 - 990

Rất tốt

Bảng trên là cách diễn giải để người học dễ định vị trình độ. Nếu cần đối chiếu học thuật hơn, bạn nên xem thêm bảng quy đổi TOEIC sang CEFR.

Kỹ năng

A1

A2

B1

B2

C1

Listening

60

110

275

400

490

Reading

60

115

275

385

455

XU HƯỚNG RA ĐỀ TOEIC CỦA ETS 2026: HIỂU ĐÚNG ĐỂ HỌC ĐÚNG, TRÁNH MẤT ĐIỂM OAN

3. Bảng điểm Toeic Speaking và Writing

Ngoài Listening & Reading, TOEIC còn có bài thi Speaking & Writing để đánh giá thêm khả năng nói và viết. Hai kỹ năng này được chấm riêng biệt, mỗi phần trên thang 0 đến 200 điểm. Speaking có 8 mức năng lực, còn Writing có 9 mức năng lực.

Kỹ năng

Số câu

Thời gian

Thang điểm

Speaking

11

khoảng 20 phút

0 - 200

Writing

8

khoảng 60 phút

0 - 200

3.1 Cách tính điểm Toeic speaking

Phần Speaking được chấm theo từng nhóm câu hỏi. Các câu 1 đến 9 được chấm theo thang 0 đến 3, còn câu 10 đến 11 được chấm theo thang 0 đến 5. Sau đó, tổng điểm thô sẽ được quy đổi về thang 0 đến 200.

Nhóm câu

Dạng bài

Thang chấm

1 - 2

Đọc thành tiếng

0 - 3

3 - 4

Miêu tả tranh

0 - 3

5 - 7

Trả lời câu hỏi

0 - 3

8 - 10

Trả lời theo thông tin cho sẵn

0 - 3 hoặc 0 - 5 tùy câu

10 - 11

Trình bày giải pháp / nêu quan điểm

0 - 5

3.2 Cách tính điểm Toeic writing

Với Writing, câu 1 đến 5 được chấm theo thang 0 đến 3, câu 6 đến 7 được chấm theo thang 0 đến 4, và câu 8 được chấm theo thang 0 đến 5. Sau đó, tổng điểm cũng được quy đổi về thang 0 đến 200.

Nhóm câu

Dạng bài

Thang chấm

1 - 5

Viết câu theo tranh

0 - 3

6 - 7

Trả lời yêu cầu bằng văn bản

0 - 4

8

Viết bài luận nêu quan điểm

0 - 5

Kỹ năng

A1

A2

B1

B2

C1

Speaking

50

90

120

160

180

Writing

30

70

120

150

180

4. Bảng quy đổi điểm Toeic sang IELTS, TOEFL và CEFR tham khảo 

Lưu ý: Bảng dưới đây chỉ mang tính tham khảo để đối chiếu tương đối giữa TOEIC, IELTS, các thang điểm TOEFL và CEFR.

Mức TOEIC

TOEIC

IELTS

TOEFL PBT

TOEFL CBT

TOEFL iBT

CEFR

Cơ bản

0 - 250

0 - 1.5

0 - 343

0 - 60

0 - 18

A1

Sơ cấp

255 - 500

2.0 - 3.5

347 - 433

63 - 120

19 - 40

A2

Trung cấp

501 - 700

4.0 - 5.0

437 - 510

123 - 180

41 - 64

B1

Khá

701 - 900

5.5 - 6.5

513 - 547

183 - 210

65 - 78

B2

Tốt

901 - 990

7.0 - 8.0

550 - 587

213 - 240

79 - 95

C1

Tối đa

990

9.0

677

300

120

C2

Ghi chú: TOEFL PBT là dạng thi trên giấy, TOEFL CBT là dạng thi trên máy tính cũ, còn TOEFL iBT là dạng internet phổ biến hiện nay.

XU HƯỚNG RA ĐỀ TOEIC CỦA ETS 2026: HIỂU ĐÚNG ĐỂ HỌC ĐÚNG, TRÁNH MẤT ĐIỂM OAN

5. Kết luận

Hiểu rõ bảng điểm TOEIC sẽ giúp bạn biết mình đang ở đâu, cần bao nhiêu điểm để đạt mục tiêu và nên tập trung cải thiện kỹ năng nào trước. Với Listening & Reading, mỗi phần được chấm từ 5 đến 495 điểm, tổng điểm từ 10 đến 990. Với Speaking & Writing, mỗi kỹ năng được chấm riêng trên thang 0 đến 200. Còn phần quy đổi sang IELTS và TOEFL chỉ nên dùng để tham khảo mức tương đương tương đối, không nên xem là chuẩn thay thế chính thức giữa các chứng chỉ.

 

zalo-img.png