Bài tập từ vựng Toeic tháng 2 - 2025

Từ vựng Toeic là một trong những yếu tố quan trọng để nâng cao điểm số trong kỳ thi TOEIC. Vậy nên, trong bài viết này, AnhLe sẽ giới thiệu danh sách các từ vựng TOEIC mới được cập nhật trong tháng 2 - 2025 được đội ngũ giáo viên của AnhLe chọn lọc và biên soạn chi tiết từ danh sách từ vựng đến các bài tập thực hành.

Question 1. Melman’s Supermarket, ------- called Second Street Grocery, is the city’s largest supplier of fresh fruit and vegetables.

(A) distinctly

(B) strictly

(C) regularly

(D) formerly

 

Question 2. Great technological strides have been made since the personal computer was ------- introduced a few decades ago.

(A) always

(B) first

(C) lately

(D) once

 

Question 3. Ms.Sullivan’s retirement speech lasted ------- longer than she had planned as she didn’t expect to receive so much applause.

(A) readily

(B) carelessly

(C) considerably

(D) traditionally

 

Question 4. The report was written ------- in German, so it was necessary for Ms.Vine to have it translated.

(A) deeply

(B) honestly

(C) entirely

(D) continually

 

Question 5. Although the shoes fit ------- well, Mr.Perkins chose to not buy them.

(A) reasonably

(B) constantly

(C) previously

(D) numerously

 

Question 6. Mr. Hawthorne’s missing wallet was found ------- where he thought it would be.

(A) frankly

(B) exactly

(C) mostly

(D) sharply


Question 7. Ms.Rivers ------- does not work on weekends but took a Saturday shift to fill in for an ill coworkers.

(A) utterly

(B) correctly

(C) typically

(D) potentially

 

Question 8. Whereas diners used to complain about Mamma Mia’s food being ------- seasoned, now they say that it is too bland.

(A) secretly

(B) gladly

(C) purposefully

(D) overly

 

Question 9. Parking spots will fill up -------, so be sure to arrive at the conference venue early in the morning. 

(A) rapidly

(B) rarely

(C) belatedly

(D) curiously

 

Question 10. Inclement weather ------- caused the cancelation of Cincinnati’s upcoming music festival in the park.

(A) perfectly

(B) realistically

(C) majorly

(D)  nearly

Chọn đáp án đúng

Question 1.

Chọn đán án

Question 2.

Chọn đán án

Question 3.

Chọn đán án

Question 4.

Chọn đán án

Question 5.

Chọn đán án

Question 6.

Chọn đán án

Question 7.

Chọn đán án

Question 8.

Chọn đán án

Question 9.

Chọn đán án

Question 10.

Chọn đán án

Giải thích Bài tập từ vựng Toeic tháng 2 - 2025

1. Melman’s Supermarket, ------- called Second Street Grocery, is the city’s largest supplier of fresh fruit and vegetables.

(A) distinctly                              (B) strictly

(C) regularly                               (D) formerly

Siêu thị Melman, trước đây được gọi là Second Street Grocery, là nhà cung cấp trái cây và rau tươi lớn nhất của thành phố.


 
  • Chọn (D) có nghĩa là trước đây

  • Loại trừ: (A) khác biệt

                             (B) nghiêm ngặt

                             (C) thường xuyên


 

2. Great technological strides have been made since the personal computer was ------- introduced a few decades ago.

(A) always                                 (B) first

(C) lately                                   (D) once

Những bước tiến lớn về công nghệ đã được thực hiện kể từ khi máy tính cá nhân lần đầu tiên được giới thiệu cách đây vài thập kỷ.


 
  • Chọn (B) có nghĩa lần đầu tiên

  • Loại trừ: (A) luôn luôn

                             (C) gần đây

                             (D) một lần


 

3. Ms.Sullivan’s retirement speech lasted ------- longer than she had planned as she didn’t expect to receive so much applause.

(A) readily                           (B) carelessly

(C) considerably               (D) traditionally

Bài phát biểu nghỉ hưu của Ms.Sullivan kéo dài lâu hơn đáng kể so với dự định của cô ấy vì cô ấy không mong đợi sẽ nhận được nhiều tràng pháo tay đến vậy.

  • Chọn (C) có nghĩa là đáng kể

  • Loại trừ: (A) sẵn sàng

                             (B) không cẩn thận

                             (D) theo truyền thống


 

4. The report was written ------- in German, so it was necessary for Ms.Vine to have it translated.

(A) deeply                                 (B) honestly

(C) entirely                              (D) continually

Báo cáo được viết hoàn toàn bằng tiếng Đức, vì vậy Ms.Vine cần phải dịch nó.


 
  • Chọn (C) có nghĩa là hoàn toàn

  • Loại trừ: (A) sâu sắc

                             (B) thành thật

                             (D) liên tục


 

5. Although the shoes fit ------- well, Mr.Perkins chose to not buy them.

(A) reasonably                  (B) constantly

(C) previously                     (D) numerously

Mặc dù đôi giày vừa vặn một cách thỏa đáng, Mr.Perkins quyết định không mua chúng.

  • Chọn (A) có nghĩa là n một cách thỏa đáng

  • Loại trừ: (B) liên tục

                             (C) trước đây

                             (D) nhiều


 

6. Mr. Hawthorne’s missing wallet was found ------- where he thought it would be.

(A) frankly                              (B) exactly

(C) mostly                              (D) sharply

Chiếc ví bị mất của ông Hawthorne đã được tìm thấy chính xác nơi ông nghĩ.


 
  • Chọn (B) có nghĩa là chính xác

  • Loại trừ: (A) thành thật mà nói

                             (C) hầu hết

                             (D) sắc bén


 

7. Ms.Rivers ------- does not work on weekends but took a Saturday shift to fill in for an ill coworkers.

(A) utterly                                 (B) correctly

(C) typically                            (D) potentially

Ms.Rivers thường không làm việc vào cuối tuần mà nghỉ vào ca thứ bảy để tìm việc cho một đồng nghiệp bị ốm.

  • Chọn (C) có nghĩa là thường, cơ bản, đặc trưng tiêu biểu

  • Loại trừ: (A) hoàn toàn

                             (B) chính xác

                             (D) tiềm năng


 

8. Whereas diners used to complain about Mamma Mia’s food being ------- seasoned, now they say that it is too bland.

(A) secretly                                       (B) gladly

(C) purposefully                                (D) overly

Trong khi trước đây thực khách phàn nàn về đồ ăn của Mamma Mia được nêm quá nhiều gia vị thì nay họ lại nói rằng nó quá nhạt nhẽo.

 

  • Chọn (D) có nghĩa là quá nhiều

  • Loại trừ: (A) bí mật

                             (B) vui mừng

                             (C) có mục đích


 

9. Parking spots will fill up -------, so be sure to arrive at the conference venue early in the morning. 

(A) rapidly                                (B) rarely

(C) belatedly                             (D) curiously

Các điểm đỗ xe sẽ nhanh chóng lấp đầy vì vậy hãy nhớ đến địa điểm tổ chức hội nghị vào sáng sớm. 

  • Chọn (A) có nghĩa là nhanh chóng

  • Loại trừ: (B) hiếm khi

                             (C) muộn màng

                             (D) tò mò


 

10. Inclement weather ------- caused the cancelation of Cincinnati’s upcoming music festival in the park.

(A) perfectly                             (B) realistically

(C) majorly                               (D) nearly

Thời tiết khắc nghiệt suýt khiến lễ hội âm nhạc sắp tới của Cincinnati trong công viên bị hủy.

  • Chọn (D) có nghĩa là gần như, suýt nữa

  • Loại trừ: (A) hoàn hảo

                             (B) thực tế

                             (C) chủ yếu

 

Thiếu câu

zalo-img.png